Tìm kiếm trận đấu, đội bóng, cầu thủ và giải đấu
Lối chơi & Hệ thống vận hành
Hệ thống vận hành thiếu ổn định với xu hướng phòng ngự bị động, thể hiện qua việc thủng lưới trung bình 2.33 bàn/trận. Khả năng tấn công kém hiệu quả khi chỉ ghi được 1.0 bàn/trận, trong khi hàng thủ tỏ ra đặc biệt mong manh trong những phút cuối trận.
4 trận · 2T-0H-2B · Hiệu số 5-8
Bàn thắng theo khung giờ (phút)
| 5 |
| -1 |
| 7 |
| 8 | HẢHải Phòng | 5 | +1 | 6 |
| 9 | HÀHà Nội | 4 | -3 | 6 |
| 10 | BẮBắc Ninh | 5 | -1 | 5 |
| 11 | THThể Công - Viettel | 5 | -2 | 4 |
| 12 | ĐÀĐà Nẵng | 4 | -5 | 3 |