Tìm kiếm trận đấu, đội bóng, cầu thủ và giải đấu
BAMột cầu thủ có thể hình lý tưởng (187cm) đóng vai trò kết nối lối chơi. Dù dữ liệu mẫu nhỏ, mức điểm 6.9 cho thấy sự ổn định trong vai trò kiểm soát nhịp độ trận đấu cho đội tuyển Liban.
| Giải | RA | Phút | BT | KT | Rating |
|---|---|---|---|---|---|
| Friendlies | 1 ra sân | 72 phút | 0 bàn thắng | 0 kiến tạo | 6.90 |
Thứ 4, 04/12 · AFC Champions League Two · Sân nhà
Thứ 4, 27/11 · AFC Champions League Two · Sân khách · Vào từ dự bị
Thứ 5, 14/11 · Giao hữu ĐTQG · Sân khách
Thứ 4, 06/11 · AFC Champions League Two · Sân nhà
Thứ 5, 24/10 · AFC Champions League Two · Sân khách
Thứ 4, 18/09 · AFC Champions League Two · Sân nhà · Vào từ dự bị
Thứ 4, 14/02 · AFC Champions League Elite · Sân nhà · Vào từ dự bị
Thứ 4, 13/12 · AFC Champions League Elite · Sân khách
Thứ 4, 25/10 · AFC Champions League Elite · Sân khách · Vào từ dự bị
Thứ 4, 04/10 · AFC Champions League Elite · Sân nhà · Vào từ dự bị
LE2026 · 2024 · 2023 · 2022 · 2019 · 2018
AE2025
BA2024 · 2023
AP2022 · 2021
HN2020 · 2019 · 2018
ST2017 · 2015 · 2014
LI2016
DE2015
FC2013
AB2012
29/06/2026 · Tự do
30/06/2025 · Tự do
27/07/2023 · Tự do
01/07/2021
10/08/2018
11/01/2017
07/01/2016 · Mượn
19/07/2014
01/07/2013