Tìm kiếm trận đấu, đội bóng, cầu thủ và giải đấu
V.Một cầu thủ phòng ngự trẻ đang trong giai đoạn làm quen với cường độ thi đấu đỉnh cao tại Champions League. Dù thời lượng ra sân hạn chế, mức điểm trung bình 7.46 cho thấy sự thích nghi tốt và hiệu quả trong các tình huống xử lý cá nhân khi được tin tưởng giao trọng trách.
| Giải | RA | Phút | BT | KT | Rating |
|---|---|---|---|---|---|
| Eliteserien | 6 ra sân | 370 phút | 0 bàn thắng | 0 kiến tạo | 6.24 |
| UEFA Champions League | 4 ra sân | 182 phút | 0 bàn thắng | 0 kiến tạo | 5.13 |
Eliteserien
UEFA Champions League
Thứ 4, 21/10 · UEFA Champions League · Sân khách
Thứ 6, 11/09 · UEFA Champions League · Sân khách
Thứ 4, 26/08 · UEFA Champions League · Sân nhà
Thứ 5, 20/08 · UEFA Champions League · Sân khách · Vào từ dự bị
Thứ 3, 11/08 · UEFA Champions League · Sân nhà · Vào từ dự bị
Thứ 4, 18/03 · UEFA Champions League · Sân khách · Vào từ dự bị
Thứ 5, 12/03 · UEFA Champions League · Sân nhà · Vào từ dự bị
Thứ 4, 25/02 · UEFA Champions League · Sân khách · Vào từ dự bị
Thứ 5, 19/02 · UEFA Champions League · Sân nhà · Vào từ dự bị
Thứ 5, 29/01 · UEFA Champions League · Sân khách · Vào từ dự bị