Tìm kiếm trận đấu, đội bóng, cầu thủ và giải đấu
MAVị trí
M
Tuổi
27
Ngày sinh
22/07/1998
Nơi sinh
Alella
Quốc tịch
Tây Ban Nha
Chiều cao
174 cm
Cân nặng
66 kg
Cucurella là mắt xích bền bỉ bên hành lang cánh của Chelsea với 31 lần đá chính mùa này. Sở hữu nền tảng thể lực dồi dào để bao quát tuyến giữa và biên, anh cung cấp 4 kiến tạo cùng hiệu suất 0.17 G+A/90, đóng vai trò quan trọng trong việc giữ nhịp và luân chuyển bóng.
| Giải | RA | Phút | BT | KT | Rating |
|---|---|---|---|---|---|
| FA Cup | 3 ra sân | 219 phút | 0 bàn thắng | 0 kiến tạo | 6.73 |
| FIFA Club World Cup | 7 ra sân | 570 phút | — bàn thắng | 0 kiến tạo | 7.47 |
| Friendlies Clubs | 7 ra sân | 570 phút | — bàn thắng | 0 kiến tạo | 7.47 |
| League Cup | 3 ra sân | 221 phút | 0 bàn thắng | 0 kiến tạo | 6.43 |
| Premier League | 34 ra sân | 2723 phút | 1 bàn thắng | 4 kiến tạo | 6.68 |
| UEFA Champions League | 9 ra sân | 721 phút | 0 bàn thắng | 0 kiến tạo | 6.60 |
FA Cup
FIFA Club World Cup
Friendlies Clubs
League Cup
Premier League
UEFA Champions League
Thứ 5, 22/10 · UEFA Champions League · Sân nhà
Thứ 2, 19/10 · La Liga · Sân nhà
CN, 11/10 · La Liga · Sân nhà
CN, 20/09 · La Liga · Sân khách
Thứ 4, 16/09 · La Liga · Sân khách
CN, 13/09 · La Liga · Sân nhà · Vào từ dự bị
Thứ 4, 09/09 · UEFA Champions League · Sân nhà
Thứ 7, 05/09 · La Liga · Sân khách
CN, 30/08 · La Liga · Sân nhà
Thứ 5, 27/08 · La Liga · Sân nhà · Vào từ dự bị
SP2026 · 2024 · 2021 · 2020
RE2026
CH2025 · 2024 · 2023 · 2022
SP2023 · 2021
BR2021
GE2020 · 2019
SP2020
BA2018 · 2017
SP2017
BA2016
BA2015 · 2014
SP2015
EI