Tìm kiếm trận đấu, đội bóng, cầu thủ và giải đấu
| — kiến tạo |
| — |
| Jupiler Pro League | 36 ra sân | 1442 phút | 2 bàn thắng | 3 kiến tạo | 6.89 |
| UEFA Champions League | 12 ra sân | 188 phút | — bàn thắng | 1 kiến tạo | 6.35 |
Cup
Friendlies Clubs
Jupiler Pro League
UEFA Champions League