Tìm kiếm trận đấu, đội bóng, cầu thủ và giải đấu
F.Vị trí
Hậu vệ
Số áo
42
Tuổi
22
Ngày sinh
08/02/2003
Nơi sinh
Verona
Quốc tịch
Ý
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
68 kg
Một cầu thủ trẻ đang trong giai đoạn làm quen với cường độ thi đấu tại AC Milan. Với thời lượng ra sân hạn chế, Terracciano đóng vai trò kết nối cơ bản trong hệ thống, dù chưa tạo ra tác động đột biến lên các chỉ số tấn công hay phòng ngự.
| Giải | RA | Phút | BT | KT | Rating |
|---|---|---|---|---|---|
| Serie A | 1 ra sân | 8 phút | 0 bàn thắng | 0 kiến tạo | 6.30 |
| UEFA Europa League | 1 ra sân | 45 phút | 0 bàn thắng | 0 kiến tạo | 6.50 |
Serie A
UEFA Europa League
CN, 18/10 · Serie A · Sân nhà · Vào từ dự bị
Thứ 5, 15/10 · UEFA Europa League · Sân khách
CN, 11/10 · Serie A · Sân khách
Thứ 2, 21/09 · Serie A · Sân nhà · Vào từ dự bị
Thứ 5, 17/09 · UEFA Europa League · Sân nhà
Thứ 7, 12/09 · Serie A · Sân khách · Vào từ dự bị
Thứ 2, 07/09 · Serie A · Sân khách · Vào từ dự bị
Thứ 7, 29/08 · Serie A · Sân nhà · Vào từ dự bị
Thứ 2, 24/08 · Serie A · Sân khách · Vào từ dự bị
Thứ 2, 25/05 · Serie A · Sân nhà
AC2026 · 2025 · 2024 · 2023 · 2022
IT2023 · 2022 · 2021
HE2021 · 2020 · 2019